rain
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mưa
Câu ví dụ
The sound of the rain woke her up.Tiếng mưa đã đánh thức cô ấy dậy.
I will go cycling even if it rains.Dù trời có mưa thì tôi vẫn sẽ đi đạp xe.
I will go there even if it rains.Tôi sẽ đi tới đó ngay cả khi trời mưa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›