railway
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đường sắt
Câu ví dụ
I'm sitting in the railway station.Tôi đang ngồi trong nhà ga.
From here to the railway station is half an hour's walk.Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.
From here to the railway station takes half an hour on foot.Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 50 · 5 phút · miễn phí
›