rainforest
Tiếng AnhB1Nghĩa
- rừng mưa nhiệt đới
Câu ví dụ
In the Amazon rainforest live numerous exotic animals.Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.
A third of the world's rainforests are found in Brazil.Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil.
Rainforests should be preserved.Rừng mưa nhiệt đới cần được bảo tồn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 50 · 5 phút · miễn phí
›