ray
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tia
Câu ví dụ
At nightfall, when the last rays of the sun color the prairie sky red, the howls of coyotes resonate through the hills.Vào buổi tối, khi những tia nắng mặt trời cuối cùng nhuộm đỏ bầu trời thảo nguyên, tiếng hú của chó sói vang vọng qua những ngọn đồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›