NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

refrigerator

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • tủ lạnh

Câu ví dụ

Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled.Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
You may eat anything in the refrigerator.Bạn có thể ăn bất cứ thứ gì trong tủ lạnh.
There is milk in the refrigerator.Trong tủ lạnh có sữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2