refrigerator
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tủ lạnh
Câu ví dụ
Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled.Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
You may eat anything in the refrigerator.Bạn có thể ăn bất cứ thứ gì trong tủ lạnh.
There is milk in the refrigerator.Trong tủ lạnh có sữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›