rearrange
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sắp xếp lại
Câu ví dụ
If I could rearrange the alphabet, I would put U and I together.Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 50 · 5 phút · miễn phí
›