reception
Tiếng AnhB1Nghĩa
- quầy lễ tân; tiệc chiêu đãi
Câu ví dụ
The reception on this portable TV is terrible.Khả năng thu tín hiệu trên chiếc tivi di động này thật tệ.
I returned my key to the hotel's reception.Tôi đã trả lại chìa khóa của mình tại quầy lễ tân của khách sạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 50 · 5 phút · miễn phí
›