refuse
Tiếng AnhB1Nghĩa
- rác thải; từ chối
Câu ví dụ
It was silly of him to refuse her offer.Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy.
He refused to say more about it.Anh ấy đã từ chối nói thêm về điều đó.
She refuses to do her homework.Cô ấy không chịu làm bài tập về nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›