regard
Tiếng AnhB1Nghĩa
- coi là; xem nhưB1
- sự quan tâm; lời hỏi thămB2
Câu ví dụ
They have a different opinion regarding your problem.Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy.
The raven is regarded a bird of bad omen.Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu.
Give my regards to Tom.Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›