reduce
Tiếng AnhB1Nghĩa
- giảm
Câu ví dụ
Exercise can reduce your risk of chronic disease.Tập thể dục có thể làm giảm nguy cơ mắc bệnh mãn tính.
Last year we managed to reduce unemployment by 10%.Năm ngoái, chúng tôi đã giảm tỉ lệ thất nghiệp xuống 10%.
Our school was reduced to ashes.Trường của chúng tôi tang thành tro bụi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›