recovery
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự hồi phục
Câu ví dụ
She made a miraculous recovery from cancer.Cô ấy đã hồi phục một cách thần kì khỏi ung thư.
The patient made a full recovery.Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›