recover
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hồi phục; lấy lại
Câu ví dụ
Tom is recovering from a surgery.Tom đang hồi phục từ cuộc phẫu thuật.
Tom hasn't recovered from it yet.Tom vẫn chưa hồi phục khỏi nó.
I still haven't completely recovered.Tôi vẫn chưa hoàn toàn hồi phục.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›