reality
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thực tế; hiện thực
Câu ví dụ
You ought to face the stark reality.Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.
Reality is beautiful.Thực tại là một thứ đẹp đẽ.
Reality isn't real.Thực tiễn không có thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›