recall
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nhớ lại
Câu ví dụ
A word spoken is past recalling.Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp.
Qatar closed its embassy in Syria and recalled all diplomats from that country.Qatar đã đóng cửa đại sứ quán ở Syria và triệu hồi tất cả đại sứ từ đất nước đó.
As I recall, Tom's house is a little farther in from the main road.Theo mình nhớ thì nhà của Tom hơi xa đường cái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›