recognize
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nhận ra; công nhận
Câu ví dụ
Mary didn't recognize the person sitting next to her.Mary không nhận ra người ngồi cạnh mình là ai.
Do you think you might recognize Tom?Cậu có nghĩ cậu nhận ra Tom không?
Tom recognized them all.Tom nhận ra tất cả bọn họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›