regret
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hối tiếcA2
- sự hối tiếcB2
Câu ví dụ
Leave her alone or you'll regret it.Để cô ấy yên hoặc mày sẽ phải hối hận.
Tom said he regrets not doing that.Tom nói anh ấy hối hận vì đã không làm điều đó.
I don't want to drown in a sea of regrets.Tôi không muốn chìm trong tuyệt vọng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›