release
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự phát hành; sự giải phóngA2
- thả; phát hànhB1
Câu ví dụ
He was released from prison immediately after the war.Nó được thả ra khỏi tù ngay sau chiến tranh.
The man the police arrested has now been released.Người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ bây giờ đã được thả ra.
I hear he was released after five years in prison.Tôi nghe nói anh ta đã được trả tự do sau 5 năm sống ở tù.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›