relax
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thư giãn
Câu ví dụ
I want a massage. I need to relax.Tôi muốn massa . Tôi cần thư giãn
Before going home, I have a few drinks to relax.Trước khi về nhà, tôi uống một vài ly để thư giãn.
I feel very relaxed.Tôi thấy rất thư giãn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›