remind
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nhắc nhở
Câu ví dụ
You remind me of myself at a young age.Bạn làm tôi nhớ đến mình hồi trẻ.
Please remind me to take my medicine.Làm ơn nhắc tôi uống thuốc.
Remind him to come home early.Nhắc anh ấy về nhà sớm nhé.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›