reject
Tiếng AnhB1Nghĩa
- từ chối; bác bỏ
Câu ví dụ
Chances are the bill will be rejected.Nhiều khả năng là dự luật sẽ bị bác bỏ.
And what if she rejects me?Ngộ nhỡ cô ấy từ chối thì sao?
He rejected all the objections.Anh ấy đã bác bỏ mọi ý kiến phản đối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›