relative
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tương đối; người thân; họ hàng
Câu ví dụ
Do we have any relatives who live abroad?Chúng ta có họ hàng ở nước ngoài không?
It turned out that Tom Jackson is my relative.Hoá ra Tom Jackson là họ hàng với tôi.
He lived with his relatives in Kabylie.Anh ấy đã sống với họ hàng của mình ở Kabylie.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›