relation
Tiếng AnhB1Nghĩa
- mối quan hệ
Câu ví dụ
Algeria has tense relations with Morocco.Algeria có quan hệ căng thẳng với Morocco.
The two nations have had no diplomatic relations for nearly three decades.Hai quốc gia không có quan hệ ngoại giao với nhau trong gần ba thập kỷ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›