religion
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tôn giáo
Câu ví dụ
It doesn’t matter what religion you choose.Không quan trọng bạn chọn tôn giáo nào.
Hinduism is the main religion in India.Ấn Độ giáo là tôn giáo chính ở Ấn Độ.
It doesn’t matter what religion you belong to.Không quan trọng bạn thuộc tôn giáo nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›