NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

responsibility

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • trách nhiệm

Câu ví dụ

She undertook the responsibility for the project.Cô ấy nhận trách nhiệm về dự án đó.
I am left with all the responsibility.Cuối cùng tôi phải chịu toàn bộ trách nhiệm.
It's our responsibility to protect the environment.Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1