responsibility
Tiếng AnhB1Nghĩa
- trách nhiệm
Câu ví dụ
She undertook the responsibility for the project.Cô ấy nhận trách nhiệm về dự án đó.
I am left with all the responsibility.Cuối cùng tôi phải chịu toàn bộ trách nhiệm.
It's our responsibility to protect the environment.Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›