rest
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự nghỉ ngơi; phần còn lại; nghỉ ngơi
Câu ví dụ
If you aren't feeling well, you should rest.Nếu bạn đang cảm thấy không khỏe, bạn nên nghỉ ngơi.
I will rest for a few days.Tôi sẽ nghỉ một vài ngày.
Tom is going to handle the rest.Tom sẽ giải quyết phần còn lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›