revenue
Tiếng AnhB2Nghĩa
- doanh thu
Câu ví dụ
A loss in third-quarter revenues was predicted.Sự sụt giảm 3/4 doanh thu đã được dữ báo trước.
A budget deficit will occur because of a revenue shortfall.Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.
The Canadian health care system is paid for by tax revenue.Hệ thống chăm sóc sức khoẻ của Canada được trả bằng nguồn thu từ thuế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›