rival
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đối thủ
Câu ví dụ
We lost against our rival on price.Chúng tôi thua địch thủ trong cuộc đánh cược.
Tom was his rival in love.Tom là tình địch của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›