revolution
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cuộc cách mạng
Câu ví dụ
Supreme Leaders of the Islamic Revolution die, too.Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›