reverse
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đảo ngược; lùi (xe)
Câu ví dụ
Writing is reversed in a mirror.Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.
It will probably be easier to reverse into that parking space.Có lẽ sẽ dễ dàng hơn khi cho lùi vào chỗ đậu xe đó.
Let's reverse the coin.Hãy lật ngược đồng xu lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›