rid
Tiếng AnhB1Nghĩa
- loại bỏ (get rid of)
Câu ví dụ
This isn't my first time riding a bicycle.Đây không phải là lần đầu tiên tôi đi xe đạp.
It isn't easy to get rid of bad habits.Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
This is not my first time riding a bicycle.Đây không phải là lần đầu tiên tôi đi xe đạp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›