rise
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự tăng lên; tăng; mọc lên
Câu ví dụ
We are waiting for the sun to rise.Chúng tôi đang chờ mặt trời mọc.
Whatever people may say, unemployment is on the rise.Dù ai nói gì thì tỉ lệ thất nghiệp vẫn tăng.
The sun rises in the east.Mặt trời mọc đằng đông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›