risk
Tiếng AnhB1Nghĩa
- rủi roB1
- liều; mạo hiểmB2
Câu ví dụ
Chris risks falling behind in the science class.Dường như Chris đang không theo kịp giờ Khoa học.
Exercise can reduce your risk of chronic disease.Tập thể dục có thể làm giảm nguy cơ mắc bệnh mãn tính.
That's a risk I'm not willing to take.Đó là một rủi ro mà tôi không sẵn sàng muốn nhận lấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›