rude
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thô lỗ
Câu ví dụ
It is rude to point at people.Chỉ vào người khác là bất lịch sự.
I am ashamed of having been rude to her.Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.
It is rude to stare at someone.Nhìn chằm chằm vào ai đó là một hành vi thô lỗ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›