sailor
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thủy thủ
Câu ví dụ
And he calls himself a sailor.Và anh ta tự xưng mình là thủy thủ.
The search for the missing sailors was abandoned after two days.Cuộc tìm kiếm các thủy thủ mất tích đã bị bỏ dở sau hai ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›