sandwich
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bánh mì kẹp
Câu ví dụ
Sami put the frozen sandwich in the microwave.Sami cho sandwich đông lạnh vào trong lò vi sóng.
I shouldn't have made you that sandwich.Tôi không nên làm cho bạn miếng san quít đó.
I like to eat sandwiches with ham and cheese.Tôi thích ăn sandwich với giăm bông và phô mai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›