salon
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tiệm làm đẹp; thẩm mỹ viện
Câu ví dụ
I need to get my hair bleached at the salon.Tôi cần phải tẩy tóc ở tiệm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 54 · 5 phút · miễn phí
›