NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

salty

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • mặn

Câu ví dụ

The soup is a bit too salty.Món xúp hơi mặn.
Tom avoids eating salty food because of his high blood pressure.Tom tránh ăn đồ mặn vì anh ấy bị huyết áp cao.
This is too salty.Cái này mặn quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 54 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2