salty
Tiếng AnhB2Nghĩa
- mặn
Câu ví dụ
The soup is a bit too salty.Món xúp hơi mặn.
Tom avoids eating salty food because of his high blood pressure.Tom tránh ăn đồ mặn vì anh ấy bị huyết áp cao.
This is too salty.Cái này mặn quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 54 · 5 phút · miễn phí
›