NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

saving

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • tiền tiết kiệm

Câu ví dụ

I'm saving money to buy a new house.Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một ngôi nhà mới.
We're saving money to build a new house.Chúng tối đang tiết kiệm tiền để xây nhà mới.
We're saving up to build a new house.Chúng tôi đang tiết kiệm để xây một ngôi nhà mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 54 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2