saving
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tiền tiết kiệm
Câu ví dụ
I'm saving money to buy a new house.Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một ngôi nhà mới.
We're saving money to build a new house.Chúng tối đang tiết kiệm tiền để xây nhà mới.
We're saving up to build a new house.Chúng tôi đang tiết kiệm để xây một ngôi nhà mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 54 · 5 phút · miễn phí
›