salt
Tiếng AnhA2Nghĩa
- muối
Câu ví dụ
He accidentally puts salt into his coffee cup.Anh ấy bỏ nhầm muối vào tách cà phê của mình.
Salt water is more buoyant than fresh water.Nước biển thì dễ làm vật nổi hơn so với nước ngọt.
Excuse me! Could you pass me the salt?Xin lỗi! Bạn có thể đưa muối cho tôi được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›