scene
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cảnh; hiện trường
Câu ví dụ
The balcony scene happens in the second act.Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.
Recent comics have too many violent and sexual scenes.Manga dạo này có quá nhiều cảnh bạo lực và gợi dục.
Five fire engines rushed to the scene of the fire.Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›