screen
Tiếng AnhA2Nghĩa
- màn hình; màn ảnhA2
- chiếu; sàng lọcB2
Câu ví dụ
I just bought a 40 inch flat screen television.Tôi mới mua một cái ti vi màn hình phẳng bốn mươi in.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›