secretary
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thư ký
Câu ví dụ
The secretary keeps the minutes of the meeting.Người thư ký giữ biên bản của cuộc họp.
My sister works in a bank as a secretary.Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›