search
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự tìm kiếmA2
- tìm kiếm; lục soátB1
Câu ví dụ
I searched for a book with many pictures.Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh.
The villagers went in search of the missing child.Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
I searched for the address, but this street doesn't exist.Tôi đã tìm địa chỉ đó, nhưng không có con đường nào tên này cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›