secret
Tiếng AnhA2Nghĩa
- điều bí mậtA2
- bí mậtB1
Câu ví dụ
I think that Tom has a secret admirer.Tôi nghĩ là có một người đang yêu thầm Tom.
Tom and Mary got married in secret.Tom và Mary bí mật kết hôn.
I think Tom has a secret admirer.Tôi nghĩ là có một người đang yêu thầm Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›