NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

seafood

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • hải sản

Câu ví dụ

If you like seafood, you've come to the right place!Nếu bạn thích đồ biển, bạn đã đến đúng nơi rồi đó!
I haven't eaten any seafood since the recent oil spill.Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.
Tom seldom eats seafood.Tom hiếm khi ăn hải sản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2