seafood
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hải sản
Câu ví dụ
If you like seafood, you've come to the right place!Nếu bạn thích đồ biển, bạn đã đến đúng nơi rồi đó!
I haven't eaten any seafood since the recent oil spill.Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.
Tom seldom eats seafood.Tom hiếm khi ăn hải sản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›