shampoo
Tiếng AnhA2Nghĩa
- dầu gội
Câu ví dụ
This shampoo is perfect for kinky hair.Loại dầu gội này rất thích hợp cho mái tóc quăn.
We need to buy shampoo because there's none left.Chúng ta cần dầu gội vì không còn dầu gội nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›