shop assistant
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nhân viên bán hàng
Câu ví dụ
The shop assistant put the money in the till.Người trợ lý cửa hàng đã bỏ tiền vào ngăn kéo để tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›