since
Tiếng AnhA2Nghĩa
- kể từA2
- từ khi; vìB1
- từ đóB2
Câu ví dụ
Tom has changed a lot since high school.Tom đã thay đổi rất nhiều kể từ trung học.
It has been ten years since he died.Anh ấy mất được 10 năm rồi.
Since there was no bus, I had to walk.Vì không có xe buýt nên tôi phải đi bộ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›