slice
Tiếng AnhA2Nghĩa
- lát; miếngA2
- cắt látB2
Câu ví dụ
We use cutting boards to slice food on.Chúng ta thái thức ăn lên thớt.
He took the bread and cut himself two slices.Anh ấy đã cầm lấy ổ bánh mì và tự cắt lấy hai lát.
We use a knife to slice food.Chúng ta dùng dao để cắt thức ăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›