situation
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tình huống; hoàn cảnh
Câu ví dụ
Imagine a situation where you are all alone.Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc.
The situation got out of the government's control.Tình huống này nằm ngoài khả năng kiểm soát của chính phủ.
What does Yanni need to do in this situation?Yanni cần làm gì trong hoàn cảnh này?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›